Chữ 菱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菱, chiết tự chữ LĂNG, NĂNG, TRĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菱:
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [菱花] lăng hoa;
菱 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 菱
(Danh) Củ ấu.§ Mọc ở trong nước nên còn gọi là thủy lật 水栗.
lăng, như "cây đinh lăng" (vhn)
năng, như "năng (củ ấu)" (gdhn)
trăng (gdhn)
Nghĩa của 菱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LĂNG
1. cây củ ấu。一年生草本植物,生在池沼中,根生在泥里,叶子浮在水面,略呈三角形,边缘略有锯齿,花白色。果实的硬壳有角,绿色或褐色,果肉可以吃。
2. củ ấu。这种植物的果实。通称菱角。
Từ ghép:
菱角 ; 菱形
Chữ gần giống với 菱:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菱
| lăng | 菱: | cây đinh lăng |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| trăng | 菱: | mặt trăng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 菱:
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Tìm hình ảnh cho: 菱 Tìm thêm nội dung cho: 菱
