Chữ 魋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魋, chiết tự chữ ĐỒI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 魋:

魋 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魋

Chiết tự chữ đồi bao gồm chữ 鬼 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魋 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 隹
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • chuy
  • đồi [đồi]

    U+9B4B, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui2, chui2, zhui1;
    Việt bính: teoi4;

    đồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 魋

    (Danh) Thú rừng, lông ngắn màu hung, giống như gấu mà nhỏ hơn.
    § Tục gọi là xích hùng
    .

    (Tính)
    Khôi ngô cao lớn.

    (Tính)
    Bại hoại, xấu, kém.
    § Thông đồi .

    Nghĩa của 魋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuí]Bộ: 鬼- Qủy
    Số nét: 17
    Hán Việt: Đồi
    1. (một giống thú, giống con gấu nhỏ, nói trong sách cổ.)。古书上说的一种毛浅而赤黄、形似小熊的野兽。
    2. họ Đồi。姓。

    Chữ gần giống với 魋:

    , , , , , 𩳳, 𩳴,

    Chữ gần giống 魋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魋 Tự hình chữ 魋 Tự hình chữ 魋 Tự hình chữ 魋

    魋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魋 Tìm thêm nội dung cho: 魋