Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kĩ xảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kĩ xảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xảo

kĩ xảo
Tài khéo, tài nghệ.
◇Hán Thư 書:
Kĩ xảo giả, tập thủ túc, tiện khí giới, tích cơ quan, dĩ lập công thủ chi thắng giả dã
, 足, 便械, 關, 也 (Nghệ văn chí 志).Khéo xét lời nói coi sắc mặt mà quyền biến siểm nịnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: kĩ

:kĩ càng, kĩ lưỡng
:kĩ càng, kĩ lưỡng
:kĩ nữ
: 
:kĩ (ghen)
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
:kĩ càng, kĩ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
xảo:xảo kế, xảo quyệt
kĩ xảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kĩ xảo Tìm thêm nội dung cho: kĩ xảo