Từ: kĩ xảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kĩ xảo:
kĩ xảo
Tài khéo, tài nghệ.
◇Hán Thư 漢書:
Kĩ xảo giả, tập thủ túc, tiện khí giới, tích cơ quan, dĩ lập công thủ chi thắng giả dã
技巧者, 習手足, 便器械, 積機關, 以立攻守之勝者也 (Nghệ văn chí 藝文志).Khéo xét lời nói coi sắc mặt mà quyền biến siểm nịnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: kĩ
| kĩ | 伎: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kĩ | 妓: | kĩ nữ |
| kĩ | 庋: | |
| kĩ | 忮: | kĩ (ghen) |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kĩ | 紀: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |

Tìm hình ảnh cho: kĩ xảo Tìm thêm nội dung cho: kĩ xảo
