Chữ 靦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靦, chiết tự chữ ĐIẾN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靦:
靦
Biến thể giản thể: 腼;
Pinyin: tian3, mian3;
Việt bính: min5 tin2;
靦 điến
◇Thi Kinh 詩 經: Hữu điến diện mục 有靦面目 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Vẻ mặt có vẻ thẹn thùng.
(Động) Hổ thẹn.
(Động) Không biết xấu hổ, trơ trẽn.
◇Trung Quốc cận đại sử tư liệu tùng san 中國近代史資料叢刊: Tha thị hà nhân, cảm điến xưng đế giả hồ? 他是何人, 敢靦稱帝者乎 (Thái bình thiên quốc 太平天國, Thái bình chiếu thư 太平詔書) Hắn là người nào, sao dám trơ trẽn xưng làm vua vậy?
Pinyin: tian3, mian3;
Việt bính: min5 tin2;
靦 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 靦
(Tính) Bẽn lẽn, thẹn thùng.◇Thi Kinh 詩 經: Hữu điến diện mục 有靦面目 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Vẻ mặt có vẻ thẹn thùng.
(Động) Hổ thẹn.
(Động) Không biết xấu hổ, trơ trẽn.
◇Trung Quốc cận đại sử tư liệu tùng san 中國近代史資料叢刊: Tha thị hà nhân, cảm điến xưng đế giả hồ? 他是何人, 敢靦稱帝者乎 (Thái bình thiên quốc 太平天國, Thái bình chiếu thư 太平詔書) Hắn là người nào, sao dám trơ trẽn xưng làm vua vậy?
Nghĩa của 靦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 面 (靣) - Diện
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỂN
1. mặt người。形容人脸。
靦然人面。
bộ mặt con người
2. hổ thẹn; mặt dày。同"觍"。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỂN
1. mặt người。形容人脸。
靦然人面。
bộ mặt con người
2. hổ thẹn; mặt dày。同"觍"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 靦 Tìm thêm nội dung cho: 靦
