Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biện bác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biện bác:
biện bác
Dịch biện bác sang tiếng Trung hiện đại:
辩驳。Nghĩa chữ nôm của chữ: biện
| biện | 办: | biện pháp |
| biện | 卞: | biện cấp (hay nổi nóng) |
| biện | 忭: | hùng biện |
| biện | 抃: | |
| biện | 拚: | |
| biện | 緶: | |
| biện | 辨: | biện bạch |
| biện | 辦: | biện pháp |
| biện | 瓣: | nhất biện toán (một tép tỏi) |
| biện | 辮: | biện tử (đuôi sam) |
| biện | 辯: | biện chứng; biện luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bác
| bác | 伯: | chú bác |
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bác | 北: | chú bác |
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| bác | 炮: | đại bác |
| bác | 砲: | đại bác |
| bác | 礮: | đại bác |
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
| bác | 駮: | bác bỏ; phản bác |
Gới ý 15 câu đối có chữ biện:

Tìm hình ảnh cho: biện bác Tìm thêm nội dung cho: biện bác
