Từ: biện bác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biện bác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biệnbác

biện bác

Dịch biện bác sang tiếng Trung hiện đại:

辩驳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biện

biện:biện pháp
biện:biện cấp (hay nổi nóng)
biện:hùng biện
biện: 
biện: 
biện: 
biện:biện bạch
biện:biện pháp
biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
biện:biện tử (đuôi sam)
biện:biện chứng; biện luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác:chú bác
bác:bác đoạt (tước đoạt)
bác:chú bác
bác:bác học; bác ái
bác:bác đấu (vật lộn)
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác bỏ; phản bác
bác:bác bỏ; phản bác

Gới ý 15 câu đối có chữ biện:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

biện bác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biện bác Tìm thêm nội dung cho: biện bác