Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: áp tống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ áp tống:
áp tống
Kèm giữ chuyển vận đi.
Dịch áp tống sang tiếng Trung hiện đại:
押送 《押送。》Nghĩa chữ nôm của chữ: áp
| áp | 压: | áp chế |
| áp | 壓: | áp xuống |
| áp | 㛕: | |
| áp | 押: | áp giải |
| áp | 鴨: | áp cước (con vịt) |
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tống
| tống | 宋: | tống (tên họ), đời nhà Tống |
| tống | 綜: | tống (các sợi đan xen nhau) |
| tống | 综: | tống (các sợi đan xen nhau) |
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |

Tìm hình ảnh cho: áp tống Tìm thêm nội dung cho: áp tống
