Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn nói lèo lái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn nói lèo lái:
Dịch ăn nói lèo lái sang tiếng Trung hiện đại:
轻嘴薄舌。Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lèo
| lèo | 尞: | lèo lái |
| lèo | 𫃼: | lèo nhèo |
| lèo | 繚: | lèo lái |
| lèo | 膫: | lèo nhèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lái
| lái | 俚: | lái buôn |
| lái | 𢁑: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
| lái | 𫶵: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
| lái | 梩: | bánh lái |
| lái | 𬃻: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |

Tìm hình ảnh cho: ăn nói lèo lái Tìm thêm nội dung cho: ăn nói lèo lái
