Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn tươi nuốt sống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn tươi nuốt sống:
Dịch ăn tươi nuốt sống sang tiếng Trung hiện đại:
吃人不吐骨头 《比喻有残暴, 又贪婪。》囫囵吞枣 《把枣儿整个儿吞下去。比喻读书等不加分析地笼统接受。》
茹毛饮血 《原始人不会用火, 连毛带血地生吃禽兽, 叫做茹毛饮血。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tươi
| tươi | 𥯒: | tươi đẹp |
| tươi | 𦞁: | cá tươi |
| tươi | 𦳦: | tươi đẹp |
| tươi | 鮮: | cá tươi |
| tươi | 𩹯: | cá tươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nuốt
| nuốt | 啐: | nuốt ực |
| nuốt | 𠸂: | nuốt chửng |
| nuốt | 𠺶: | |
| nuốt | 𠽆: | nuốt chửng |
| nuốt | 𠾹: | nuốt vào bụng |
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nuốt | 訥: | nuốt vào bụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |

Tìm hình ảnh cho: ăn tươi nuốt sống Tìm thêm nội dung cho: ăn tươi nuốt sống
