Từ: đậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậy

Nghĩa đậy trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Lấy vật gì đặt lên trên cho kín: Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi 2. Giữ kín, không cho người khác biết: Tốt phô ra, xấu xa đậy lại (tng).","- 2 trgt. Phải trả thay cho người khác: Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy."]

Dịch đậy sang tiếng Trung hiện đại:

焘; 帱 《覆盖。》《盖住。》
《由上而下地遮掩; 蒙上。》
đậy lại; che lại
遮盖。
đậy nắp lại
盖盖儿。
《闭; 合拢。》
《器物口朝下放置或覆盖别的东西。》
lấy đĩa đậy thức ăn trong bát lại để khỏi bị nguội.
用盘子把碗里的菜扣住, 免得凉了。 蒙; 遮盖 《从上面遮住。》
《覆盖; 罩。》
帡幪 《庇护。》
《用席、布等遮盖。》
sắp mưa rồi, mau đậy mì trên sân lại.
要下雨了苫, 快把场里的麦子苫上。
《一物体处在另一物体的某一方位, 使后者不显露。》

被覆 《遮盖; 蒙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đậy

đậy𠰺:che đậy; động đậy
đậy𠸤:che đậy; động đậy
đậy:che đậy; động đậy
đậy:che đậy; động đậy
đậy: 
đậy𢫙:che đậy, đậy điệm
đậy: 
đậy𩂠:che đậy; động đậy
đậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đậy Tìm thêm nội dung cho: đậy