Từ: để lối thoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ để lối thoát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đểlốithoát

Dịch để lối thoát sang tiếng Trung hiện đại:

留后路 《办事时防备万一不成而预先留下退路。》
留地步; 留余地 《 (说话、办事)不走极端, 留下回旋的地步。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để: 
để:dương để (sừng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:để (húc, chạm nhau)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:quan để (dinh quan ngày xưa)
để:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lối

lối𠱤:nói lối
lối𫮇:lối đi
lối𡓃:lối đi
lối𰦫:lối đi
lối:lối đi
lối𨇒:lối đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoát

thoát:thoát y; tẩu thoát
thoát:thoát nợ
thoát𢴎:thoát nợ
thoát:thoát khỏi
để lối thoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: để lối thoát Tìm thêm nội dung cho: để lối thoát