Cao su chống va đập cửa

Từ: định trị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ định trị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địnhtrị

Dịch định trị sang tiếng Trung hiện đại:


定值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị:giá trị
trị:chính trị; giá trị
trị:trị an
trị: 

Gới ý 13 câu đối có chữ định:

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

định trị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: định trị Tìm thêm nội dung cho: định trị