Chữ 㜥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㜥, chiết tự chữ MÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㜥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㜥

[]

U+3725, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mai2, mo2;
Việt bính: maai4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㜥


mái, như "con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen" (vhn)

Chữ gần giống với 㜥:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 㜥

𫰨,

Chữ gần giống 㜥

Tự hình:

Tự hình chữ 㜥 Tự hình chữ 㜥 Tự hình chữ 㜥 Tự hình chữ 㜥

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㜥

mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen
㜥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㜥 Tìm thêm nội dung cho: 㜥