Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 䋃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋃, chiết tự chữ MAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋃:
䋃
Chiết tự chữ 䋃
Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
䋃
Nghĩa Trung Việt của từ 䋃
mau, như "chữ viết mau, mắt lưới mau" (gdhn)
Chữ gần giống với 䋃:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 䋃
𫄜,
Chữ gần giống 䋃
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋃
| mau | 䋃: | chữ viết mau, mắt lưới mau |

Tìm hình ảnh cho: 䋃 Tìm thêm nội dung cho: 䋃
