Chữ 䋥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋥, chiết tự chữ LƯỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䋥

[]

U+42E5, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: laai6 lei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 䋥


lưới, như "lưới gai" (vhn)

Chữ gần giống với 䋥:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Chữ gần giống 䋥

Tự hình:

Tự hình chữ 䋥 Tự hình chữ 䋥 Tự hình chữ 䋥 Tự hình chữ 䋥

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋥

lưới:lưới gai
lẽ: 
䋥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䋥 Tìm thêm nội dung cho: 䋥