Từ: 万全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万全 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànquán] vạn toàn; chu đáo; vẹn toàn。非常周到,没有任何漏洞;非常安全。
万全之策。
kế sách vẹn toàn.
计出万全。
tính kế vẹn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
万全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万全 Tìm thêm nội dung cho: 万全