Từ: chiếu lâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiếu lâm:
chiếu lâm
Chiếu sáng. ◇Tả truyện 左傳:
Chiếu lâm tứ phương viết minh
照臨四方曰明 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年).Quang lâm. ◇Tả truyện 左傳:
Chiếu lâm Lỗ quốc
照臨魯國 (Văn công thập nhị niên 文公十二年) Quang lâm nước Lỗ.Soi xét tới. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Hoàng thiên thật chiếu lâm
皇天實照臨 (Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài 風疾舟中伏枕書懷) Trời cao thật soi xét tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu
| chiếu | 𤇧: | chiếu sáng |
| chiếu | 炤: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 𥴜: | chăn chiếu |
| chiếu | 𬡰: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 詔: | chiếu chỉ |
| chiếu | 诏: | chiếu chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm
| lâm | 临: | lâm chung |
| lâm | 啉: | lâm dâm |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |
| lâm | 臨: | lâm thời, lâm trận |
| lâm | 霖: | lâm râm |
Gới ý 25 câu đối có chữ chiếu:
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân
Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh
Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

Tìm hình ảnh cho: chiếu lâm Tìm thêm nội dung cho: chiếu lâm
