Từ: 万古霉素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万古霉素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万古霉素 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngǔméisù] van-cô-mi-xin (Anh: vancomycin) (thuốc kháng sinh)。抗菌素的一种,常用的是万古霉素的盐酸盐,棕色粉末,用来治疗对其他抗菌素有抗药性的葡萄球菌的感染。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
万古霉素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万古霉素 Tìm thêm nội dung cho: 万古霉素