Từ: 万户侯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万户侯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万户侯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànhùhóu] vạn hộ hầu (hầu tước có một vạn hộ, về sau chỉ quan lại giàu có)。汉代侯爵的最高一级,享有万户农民的赋税。后来泛指高官贵爵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
万户侯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万户侯 Tìm thêm nội dung cho: 万户侯