Từ: 不辞而别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不辞而别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不辞而别 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcíérbié] 1. ra đi không từ biệt。不向人告别就离开。
2. âm thầm ra đi; lặng lẽ ra đi。不辞而别,匆匆离去,偷偷地离开,尤指未付款而离开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
不辞而别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不辞而别 Tìm thêm nội dung cho: 不辞而别