Từ: 世人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìrén] người đời; thế nhân; người phàm tục; người trần。世界上的人;一般的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
世人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世人 Tìm thêm nội dung cho: 世人