Từ: 九章算法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九章算法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu chương toán pháp
Phép toán xưa của Tàu, cũng gọi là
cửu số. Gồm:
phương điền
田 đo ruộng,
túc mễ
米 tính toán việc buôn bán,
suy phân
分 phép hỗn hợp quý tiện,
thiếu quảng
廣 bình phương và lập phương,
thương công
功 tính về công trình,
quân thâu
輸 vận phí xa thuyền,
doanh bất túc
足 tỉ lệ,
phương trình
程 phương trình thức,
câu cổ
股 phép tam giác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
九章算法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九章算法 Tìm thêm nội dung cho: 九章算法