Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輸, chiết tự chữ THUA, THÂU, THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輸:
輸 thâu, thú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 輸
輸
Biến thể giản thể: 输;
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;
輸 thâu, thú
◎Như: thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
(Động) Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết 輸血 tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu 捐輸 quyên cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thâu lai kì gian 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh 輸贏 thua được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
(Danh) Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu 認輸 chịu thua.
(Danh) Họ Thâu.
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;
輸 thâu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 輸
(Động) Vận chuyển, chuyên chở.◎Như: thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
(Động) Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết 輸血 tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu 捐輸 quyên cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thâu lai kì gian 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh 輸贏 thua được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
(Danh) Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu 認輸 chịu thua.
(Danh) Họ Thâu.
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)
Nghĩa của 輸 trong tiếng Trung hiện đại:
输, nhập vào
Dị thể chữ 輸
输,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輸
| rủ | 輸: | |
| thua | 輸: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 輸: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |

Tìm hình ảnh cho: 輸 Tìm thêm nội dung cho: 輸
