Chữ 輸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輸, chiết tự chữ THUA, THÂU, THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輸:

輸 thâu, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輸

Chiết tự chữ thua, thâu, thú bao gồm chữ 車 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輸 cấu thành từ 2 chữ: 車, 俞
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • du, dũ
  • thâu, thú [thâu, thú]

    U+8F38, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu1, shu4;
    Việt bính: syu1;

    thâu, thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 輸

    (Động) Vận chuyển, chuyên chở.
    ◎Như: thâu tống
    vận tải đưa đi, thâu xuất chuyên chở ra, xuất cảng.

    (Động)
    Truyền, tiếp, dẫn.
    ◎Như: thâu huyết tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
    ◎Như: quyên thâu quyên cho.
    ◇Đỗ Mục : Thâu lai kì gian (A Phòng cung phú ) Phải đưa nộp tại nơi này.

    (Động)
    Thua, thất bại.
    ◎Như: thâu doanh thua được.
    ◇Thủy hử truyện : Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại , (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.

    (Danh)
    Sự thua, bại.
    ◎Như: nhận thâu chịu thua.

    (Danh)
    Họ Thâu.

    thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
    thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)

    Nghĩa của 輸 trong tiếng Trung hiện đại:

    输, nhập vào

    Chữ gần giống với 輸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

    Dị thể chữ 輸

    ,

    Chữ gần giống 輸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輸

    rủ: 
    thua:thua cuộc; thua lỗ
    thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
    輸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輸 Tìm thêm nội dung cho: 輸