Từ: 书刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūkān] sách báo。书籍和刊物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
书刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书刊 Tìm thêm nội dung cho: 书刊