Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乾餱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾餱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can hầu
Lương khô. Phiếm chỉ thức ăn.
◇Thi Kinh 經:
Dân chi thất đức, Can hầu dĩ khiên
德, 愆 (Tiểu nhã 雅, Phạt mộc 木) Dân chúng mất lòng tin cậy lẫn nhau, Chỉ vì lỗi lầm chia lương ăn không đều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 
乾餱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾餱 Tìm thêm nội dung cho: 乾餱