can hầu
Lương khô. Phiếm chỉ thức ăn.
◇Thi Kinh 詩經:
Dân chi thất đức, Can hầu dĩ khiên
民之失德, 乾餱以愆 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Dân chúng mất lòng tin cậy lẫn nhau, Chỉ vì lỗi lầm chia lương ăn không đều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| càn | 乾: | càn khôn (trời đất, vũ trụ) |
| càng | 乾: | |
| cạn | 乾: | khô cạn |
| gàn | 乾: | gàn dở |
| khan | 乾: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kìn | 乾: |

Tìm hình ảnh cho: 乾餱 Tìm thêm nội dung cho: 乾餱
