Chữ 餱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餱, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 餱:

餱 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餱

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 食 侯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餱 cấu thành từ 2 chữ: 食, 侯
  • thực, tự
  • hầu, hậu
  • hầu [hầu]

    U+9931, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau4
    1. [乾餱] can hầu;

    hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 餱

    (Danh) Lương khô.
    ◇Chương Bỉnh Lân
    : Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu , (Ngục trung tặng Trâu Dong ) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.

    Chữ gần giống với 餱:

    , , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

    Dị thể chữ 餱

    , 𫗯,

    Chữ gần giống 餱

    , , , 餿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餱 Tự hình chữ 餱 Tự hình chữ 餱 Tự hình chữ 餱

    餱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餱 Tìm thêm nội dung cho: 餱