Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 交关 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāoguān] 1. gắn với nhau; tương quan; tương liên。相关联。
性命交关。
tính mạng gắn với nhau.
方
2. rất; vô cùng; cực kỳ。非常;很。
上海今年冬天交关冷。
mùa đông năm nay ở Thượng Hải lạnh vô cùng.
方
3. rất đông; rất nhiều。很多。
公园里人交关。
trong công viên rất đông người.
性命交关。
tính mạng gắn với nhau.
方
2. rất; vô cùng; cực kỳ。非常;很。
上海今年冬天交关冷。
mùa đông năm nay ở Thượng Hải lạnh vô cùng.
方
3. rất đông; rất nhiều。很多。
公园里人交关。
trong công viên rất đông người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 交关 Tìm thêm nội dung cho: 交关
