Cao su chống va đập cửa

Từ: 人面兽心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人面兽心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人面兽心 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmiànshòuxīn] mặt người dạ thú。面貌虽然是人,但心肠像野兽一样,形容非常凶恶残暴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
人面兽心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人面兽心 Tìm thêm nội dung cho: 人面兽心