Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 人马 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénmǎ] đội ngũ; hàng ngũ (quân đội)。指军队。
全部人马安然渡过了长江。
toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.
我们编辑部的人马比较整齐。
đội ngũ ban biên tập của chúng tôi khá hoàn chỉnh.
全部人马安然渡过了长江。
toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.
我们编辑部的人马比较整齐。
đội ngũ ban biên tập của chúng tôi khá hoàn chỉnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 人马 Tìm thêm nội dung cho: 人马
