Cao su chống va đập cửa

Từ: 人马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人马 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmǎ] đội ngũ; hàng ngũ (quân đội)。指军队。
全部人马安然渡过了长江。
toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.
我们编辑部的人马比较整齐。
đội ngũ ban biên tập của chúng tôi khá hoàn chỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
人马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人马 Tìm thêm nội dung cho: 人马