Từ: 从速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从速:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 从 • 速

Nghĩa của 从速 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngsù] nhanh chóng; gấp gáp; càng sớm càng tốt; không chậm trễ; vội; cấp bách。赶快;赶紧。
从速处理。
xử lí nhanh chóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh速:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc速:kéo rốc đi
tốc速:đi tức tốc; tốc kí
从速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从速 Tìm thêm nội dung cho: 从速