Từ: 仔鸭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仔鸭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仔鸭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐyā] vịt thịt; vịt ăn thịt (từ 9 đến 13 tuần tuổi)。指9到13周龄而供应市场的肥鸭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tử:tử tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)
仔鸭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仔鸭 Tìm thêm nội dung cho: 仔鸭