Từ: 会意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会意 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyì] 1. hội ý (kiểu chữ hội ý một trong sáu cách cấu tạo chữ Hán.)。六书之一。会意是说字的整体的意义由部分的意义合成,如"公"字、"信"字。"背私为公","公"字是由;"八"字和"厶"(私)字合成,"八"表示"违背"的意思, 跟"自私"相反叫"公"。"人言为信","信"字由"人"字和"言"自合成,表示人说的话有信用。
2. hiểu ngầm; lĩnh hội; hiểu ý。会心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
会意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会意 Tìm thêm nội dung cho: 会意