tác loạn
Làm loạn, làm phản.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim Đổng Trác tác loạn, thiên hạ chư hầu, cộng vãng tru chi
今董卓作亂, 天下諸侯, 共往誅之 (Đệ ngũ hồi) Nay Đổng Trác làm loạn, chư hầu trong thiên hạ cùng dấy binh đến đánh.
Nghĩa của 作乱 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂
| loàn | 亂: | lăng loàn |
| loán | 亂: | |
| loạn | 亂: | nổi loạn |
| loạng | 亂: |

Tìm hình ảnh cho: 作亂 Tìm thêm nội dung cho: 作亂
