Từ: 佝偻病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佝偻病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佝偻病 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōulóubìng] bệnh gù; bệnh còi xương。病,患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙、磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸,驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。也叫软骨病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佝

câu:câu (bệnh cam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偻

lu:khu lu (lưng khòm)
lâu:lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la
:bè lũ
lụ:già lụ khụ
xâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
佝偻病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佝偻病 Tìm thêm nội dung cho: 佝偻病