Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 佝偻病 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōulóubìng] bệnh gù; bệnh còi xương。病,患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙、磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸,驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。也叫软骨病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佝
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偻
| lu | 偻: | khu lu (lưng khòm) |
| lâu | 偻: | lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la |
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lụ | 偻: | già lụ khụ |
| xâu | 偻: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 佝偻病 Tìm thêm nội dung cho: 佝偻病
