Từ: 佩蘭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佩蘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bội lan
Một thứ cỏ thơm, làm dầu thơm, dùng làm thuốc được.Kết hoa lan đeo vào người.
§ Để tỏ lòng cao khiết của mình.
◇Khuất Nguyên 原:
Nhân thu lan dĩ vi bội
佩 (Li tao 騷) Kết hoa lan để đeo vào người.

Nghĩa của 佩兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèilán] cây Bội Lan (dùng làm nước hoa hoặc bào chế thuốc)。多年生草本植物,茎直立,叶子披针形,边缘有锯齿,花紫红色,全株有香气,可制芳香油,又可入中药,有祛暑、化湿等作用。也叫兰草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 
佩蘭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佩蘭 Tìm thêm nội dung cho: 佩蘭