Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紉, chiết tự chữ NHÂN, NHẪN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紉:

紉 nhân, nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紉

Chiết tự chữ nhân, nhẫn, nhận bao gồm chữ 絲 刃 hoặc 糹 刃 hoặc 糸 刃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紉 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 刃
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 紉 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 刃
  • miên, mịch
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • 3. 紉 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 刃
  • mịch
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhân, nhận [nhân, nhận]

    U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    nhân, nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 紉

    (Động) Xe, xoắn (sợi, dây).

    (Động)
    Xỏ chỉ vào kim.

    (Động)
    Khâu vá.
    ◎Như: phùng nhân
    may vá.

    (Động)
    Thắt, kết.
    ◇Khuất Nguyên : Nhân thu lan dĩ vi bội (Li tao ) Kết hoa thu lan để đeo.

    (Động)
    Tâm phục, cảm bội.
    ◎Như: cảm nhân thịnh tình cảm phục tình hậu.
    § Ta quen đọc là nhận.
    nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紉:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

    Dị thể chữ 紉

    ,

    Chữ gần giống 紉

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紉

    nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
    紉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紉 Tìm thêm nội dung cho: 紉