Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紉, chiết tự chữ NHÂN, NHẪN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紉:
紉 nhân, nhận
Đây là các chữ cấu thành từ này: 紉
紉
U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 纫;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
紉 nhân, nhận
(Động) Xỏ chỉ vào kim.
(Động) Khâu vá.
◎Như: phùng nhân 縫紉 may vá.
(Động) Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên 屈原: Nhân thu lan dĩ vi bội 紉秋蘭以為佩 (Li tao 離騷) Kết hoa thu lan để đeo.
(Động) Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình 感紉盛情 cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
紉 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 紉
(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).(Động) Xỏ chỉ vào kim.
(Động) Khâu vá.
◎Như: phùng nhân 縫紉 may vá.
(Động) Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên 屈原: Nhân thu lan dĩ vi bội 紉秋蘭以為佩 (Li tao 離騷) Kết hoa thu lan để đeo.
(Động) Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình 感紉盛情 cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Dị thể chữ 紉
纫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紉
| nhẫn | 紉: | nhẫn (xỏ chỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 紉 Tìm thêm nội dung cho: 紉
