Từ: 佳作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai tác
Tác phẩm hay.
◇Lí Bạch 白:
Bất hữu giai tác, hà thân nhã hoài?
作, 懷? (Xuân dạ yến tòng đệ đào lí viên tự 序) Nếu chẳng có văn hay, Sao diễn tả được lòng nhã?

Nghĩa của 佳作 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzuò] tác phẩm xuất sắc; tác phẩm đặc sắc; kiệt tác。出众的文艺作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
佳作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳作 Tìm thêm nội dung cho: 佳作