Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giai tác
Tác phẩm hay.
◇Lí Bạch 李白:
Bất hữu giai tác, hà thân nhã hoài?
不有佳作, 何伸雅懷? (Xuân dạ yến tòng đệ đào lí viên tự 春夜宴從弟桃李園序) Nếu chẳng có văn hay, Sao diễn tả được lòng nhã?
Nghĩa của 佳作 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāzuò] tác phẩm xuất sắc; tác phẩm đặc sắc; kiệt tác。出众的文艺作品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 佳作 Tìm thêm nội dung cho: 佳作
