Từ: 信士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信士 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnshì] 1. thiện nam; nam tín đồ đạo Phật。信仰佛教的男人。
2. người giữ được chữ tín。守信用的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
信士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信士 Tìm thêm nội dung cho: 信士