Cao su chống va đập cửa

Từ: 做东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做东 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdōng] làm ông chủ; làm chủ。当东道主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
做东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做东 Tìm thêm nội dung cho: 做东