Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做文章 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòwénzhāng] làm văn; viết văn (dựa vào một việc nào đó để rêu rao, thổi phồng...)。比喻抓住一件事发议论或在上面打主意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 做文章 Tìm thêm nội dung cho: 做文章
