Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做梦 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòmèng] 1. nằm mơ; nằm mộng; nằm chiêm bao。睡眠中因大脑里的抑制过程不彻底,在意识中呈现种种幻象。
2. hoang tưởng; nằm mơ giữa ban ngày (thường chỉ việc không có)。比喻幻想。
白日做梦
nằm mơ giữa ban ngày
2. hoang tưởng; nằm mơ giữa ban ngày (thường chỉ việc không có)。比喻幻想。
白日做梦
nằm mơ giữa ban ngày
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |

Tìm hình ảnh cho: 做梦 Tìm thêm nội dung cho: 做梦
