Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 儀容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儀容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghi dong
Vẻ mặt, nét mặt, dáng vẻ cử chỉ. ☆Tương tự:
dong mạo
貌.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đương tiên nhất nhân, tư chất phong lưu, nghi dong tú lệ
人, 姿流, 麗 (Đệ thập ngũ hồi) Có một người đi trước, dáng điệu phong lưu, dong mạo đẹp đẽ.

Nghĩa của 仪容 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíróng] dung nhan; dáng vẻ; dung mạo。仪表(多就容貌说)。
仪容俊秀,举止大方。
mặt mũi khôi ngô tuấn tú, cử chỉ đoan trang lịch sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
儀容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儀容 Tìm thêm nội dung cho: 儀容