Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姿, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姿:
姿
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
姿 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 姿
(Danh) Dáng dấp, dung mạo.◎Như: tư sắc 姿色 dung mạo sắc đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tuy vô thập phần tư sắc, khước hữu động nhân chi xứ 雖無十分姿色, 卻有動人之處 (Đệ nhất hồi) Tuy không mười phần xinh đẹp, song có cái gì làm cho người ta xiêu lòng.
(Danh) Tính chất trời phú cho.
§ Cũng như tư 資.
◎Như: tư chất siêu nhân 姿質超人 thiên chất hơn người.
tư, như "tư dung" (vhn)
Nghĩa của 姿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. dung mạo; dung nhan; mặt mũi。容貌。
姿容
dung mạo
姿色
sắc đẹp; nhan sắc
2. tư thế; dáng dấp; điệu bộ。姿势。
姿态
tư thế; dáng vẻ
舞姿
dáng múa; điệu múa
Từ ghép:
姿容 ; 姿色 ; 姿势 ; 姿态 ; 姿态万方 ; 姿意妄为
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. dung mạo; dung nhan; mặt mũi。容貌。
姿容
dung mạo
姿色
sắc đẹp; nhan sắc
2. tư thế; dáng dấp; điệu bộ。姿势。
姿态
tư thế; dáng vẻ
舞姿
dáng múa; điệu múa
Từ ghép:
姿容 ; 姿色 ; 姿势 ; 姿态 ; 姿态万方 ; 姿意妄为
Chữ gần giống với 姿:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿
| tư | 姿: | tư dung |
Gới ý 15 câu đối có chữ 姿:
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Tìm hình ảnh cho: 姿 Tìm thêm nội dung cho: 姿
