Chữ 姿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姿, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姿:

姿 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

姿

Chiết tự chữ 姿

Chiết tự chữ bao gồm chữ 次 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姿 cấu thành từ 2 chữ: 次, 女
  • thớ, thứ
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • []

    U+59FF, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    姿

    Nghĩa Trung Việt của từ 姿

    (Danh) Dáng dấp, dung mạo.
    ◎Như: tư sắc 姿
    dung mạo sắc đẹp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tuy vô thập phần tư sắc, khước hữu động nhân chi xứ 姿, (Đệ nhất hồi) Tuy không mười phần xinh đẹp, song có cái gì làm cho người ta xiêu lòng.

    (Danh)
    Tính chất trời phú cho.
    § Cũng như .
    ◎Như: tư chất siêu nhân 姿 thiên chất hơn người.
    tư, như "tư dung" (vhn)

    Nghĩa của 姿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯ
    1. dung mạo; dung nhan; mặt mũi。容貌。
    姿容
    dung mạo
    姿色
    sắc đẹp; nhan sắc
    2. tư thế; dáng dấp; điệu bộ。姿势。
    姿态
    tư thế; dáng vẻ
    舞姿
    dáng múa; điệu múa
    Từ ghép:
    姿容 ; 姿色 ; 姿势 ; 姿态 ; 姿态万方 ; 姿意妄为

    Chữ gần giống với 姿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 姿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姿 Tự hình chữ 姿 Tự hình chữ 姿 Tự hình chữ 姿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

    姿:tư dung

    Gới ý 15 câu đối có chữ 姿:

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    姿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姿 Tìm thêm nội dung cho: 姿