Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 六國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục quốc
Sáu nước ở Trung Hoa trong thời
Chiến Quốc
國 gồm: Sở, Tề, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy 楚, 齊, 燕, 韓, 趙, 魏.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
六國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六國 Tìm thêm nội dung cho: 六國