Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兰, chiết tự chữ LAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兰:
兰
Biến thể phồn thể: 蘭;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
兰 lan
lan, như "cây hoa lan" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
兰 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 兰
Giản thể của chữ 蘭.lan, như "cây hoa lan" (gdhn)
Nghĩa của 兰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘭)
[lán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 5
Hán Việt: LAN
1. hoa lan。兰花。
2. cỏ lan。兰草。
3. Mộc lan (trong sách cổ)。古书上指木兰。
4. họ Bát。姓。
Từ ghép:
兰草 ; 兰花 ; 兰花指 ; 兰谱 ; 兰若 ; 兰辛 ; 兰章
[lán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 5
Hán Việt: LAN
1. hoa lan。兰花。
2. cỏ lan。兰草。
3. Mộc lan (trong sách cổ)。古书上指木兰。
4. họ Bát。姓。
Từ ghép:
兰草 ; 兰花 ; 兰花指 ; 兰谱 ; 兰若 ; 兰辛 ; 兰章
Chữ gần giống với 兰:
兰,Dị thể chữ 兰
蘭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |

Tìm hình ảnh cho: 兰 Tìm thêm nội dung cho: 兰
