Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 兰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兰, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兰:

兰 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兰

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 丷 三 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兰 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 三
  • bát
  • tam, tám
  • lan [lan]

    U+5170, tổng 5 nét, bộ Bát 八 [丷]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘭;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 兰

    Giản thể của chữ .
    lan, như "cây hoa lan" (gdhn)

    Nghĩa của 兰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘭)
    [lán]
    Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 5
    Hán Việt: LAN
    1. hoa lan。兰花。
    2. cỏ lan。兰草。
    3. Mộc lan (trong sách cổ)。古书上指木兰。
    4. họ Bát。姓。
    Từ ghép:
    兰草 ; 兰花 ; 兰花指 ; 兰谱 ; 兰若 ; 兰辛 ; 兰章

    Chữ gần giống với 兰:

    ,

    Dị thể chữ 兰

    ,

    Chữ gần giống 兰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兰 Tự hình chữ 兰 Tự hình chữ 兰 Tự hình chữ 兰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

    lan:cây hoa lan
    兰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兰 Tìm thêm nội dung cho: 兰