Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典儀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典儀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển nghi
Điển lễ, nghi thức.
◇Hậu Hán Thư 書:
Giáo thụ đệ tử hằng ngũ bách dư nhân, mỗi xuân thu hưởng xạ, thường bị liệt điển nghi
人, 射, 儀 (Lưu Côn truyện 傳) Truyền thụ đệ tử từng hơn năm trăm người, mỗi mùa trong năm làm lễ bắn tên, đầy đủ nghi thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
典儀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典儀 Tìm thêm nội dung cho: 典儀