Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饗, chiết tự chữ HƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饗:
饗
U+9957, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 飨;
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2
1. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;
饗 hưởng
◇Sử Kí 史記: Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh 百里之內, 牛酒日至, 以饗士大夫醳兵 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.
(Danh) Tế hợp đồng, tế chung cả làm một gọi là hưởng.
(Động) Hưởng thụ.
§ Thông hưởng 享.
hưởng, như "dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc)" (gdhn)
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2
1. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;
饗 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 饗
(Danh) Lễ thết khách trọng thể nhất gọi là hưởng 饗, thứ nữa gọi là yến 宴.◇Sử Kí 史記: Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh 百里之內, 牛酒日至, 以饗士大夫醳兵 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.
(Danh) Tế hợp đồng, tế chung cả làm một gọi là hưởng.
(Động) Hưởng thụ.
§ Thông hưởng 享.
hưởng, như "dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 饗:
饗,Dị thể chữ 饗
飨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饗
| hưởng | 饗: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |

Tìm hình ảnh cho: 饗 Tìm thêm nội dung cho: 饗
