Từ: 兼愛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼愛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiêm ái
Yêu thương mọi người.
◇Tuân Tử 子:
Nghiêu nhượng hiền, dĩ vị dân. Phiếm lợi kiêm ái đức thi quân
賢, 民. 均 (Thành tướng 相).Học thuyết của
Mặc Địch
翟 thời Xuân Thu, chủ trương yêu mọi người như nhau, không phân biệt thân và sơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)
兼愛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼愛 Tìm thêm nội dung cho: 兼愛