Từ: 分居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân cư
Ở chỗ khác biệt.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Đồng gia quá hoạt, bất tằng phân cư
活, (Quyển tam thập tam) Cùng một nhà sinh sống, chưa từng ở chỗ khác.Chia gia sản, mỗi người ra sống riêng.
◇Lão Xá 舍:
Ngã môn ca nhi lưỡng phân cư lánh quá, thùy dã bất quản thùy đích sự
, 事 (Tứ thế đồng đường 堂, Tứ lục 六) Nhưng mà hai anh em chúng tôi đã chia nhau ra sống riêng rồi, ai lo phận nấy.

Nghĩa của 分居 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjū] ở riêng; ra riêng; sống riêng。一家人分开生活。
分居另过
ở riêng
他们夫妻两地分居。
hai vợ chồng họ sống riêng hai nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
分居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分居 Tìm thêm nội dung cho: 分居