phân cư
Ở chỗ khác biệt.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Đồng gia quá hoạt, bất tằng phân cư
同家過活, 不曾分居 (Quyển tam thập tam) Cùng một nhà sinh sống, chưa từng ở chỗ khác.Chia gia sản, mỗi người ra sống riêng.
◇Lão Xá 老舍:
Ngã môn ca nhi lưỡng phân cư lánh quá, thùy dã bất quản thùy đích sự
我們哥兒倆分居另過, 誰也不管誰的事 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ lục 四六) Nhưng mà hai anh em chúng tôi đã chia nhau ra sống riêng rồi, ai lo phận nấy.
Nghĩa của 分居 trong tiếng Trung hiện đại:
分居另过
ở riêng
他们夫妻两地分居。
hai vợ chồng họ sống riêng hai nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 分居 Tìm thêm nội dung cho: 分居
