Chữ 倆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倆, chiết tự chữ LƯỠNG, LẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倆:

倆 lưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倆

Chiết tự chữ lưỡng, lạng bao gồm chữ 人 兩 hoặc 亻 兩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倆 cấu thành từ 2 chữ: 人, 兩
  • nhân, nhơn
  • lưỡng, lượng, lạng
  • 2. 倆 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 兩
  • nhân
  • lưỡng, lượng, lạng
  • lưỡng [lưỡng]

    U+5006, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lia3, liang3;
    Việt bính: loeng5
    1. [伎倆] kĩ lưỡng;

    lưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 倆

    (Danh) Đôi, hai.
    ◎Như: nhĩ môn lưỡng
    hai anh (chị).

    (Danh)
    Chút ít, vài ba.
    ◎Như: hữu lưỡng tiền nhi có chút ít tiền.

    lưỡng, như "lưỡng lự" (vhn)
    lạng, như "nửa cân tám lạng" (btcn)

    Chữ gần giống với 倆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倆

    ,

    Chữ gần giống 倆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倆 Tự hình chữ 倆 Tự hình chữ 倆 Tự hình chữ 倆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倆

    lưỡng:lưỡng lự
    lạng:nửa cân tám lạng
    倆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倆 Tìm thêm nội dung cho: 倆