Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倆, chiết tự chữ LƯỠNG, LẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倆:
倆
Biến thể giản thể: 俩;
Pinyin: lia3, liang3;
Việt bính: loeng5
1. [伎倆] kĩ lưỡng;
倆 lưỡng
◎Như: nhĩ môn lưỡng 你們倆 hai anh (chị).
(Danh) Chút ít, vài ba.
◎Như: hữu lưỡng tiền nhi 有倆錢兒 có chút ít tiền.
lưỡng, như "lưỡng lự" (vhn)
lạng, như "nửa cân tám lạng" (btcn)
Pinyin: lia3, liang3;
Việt bính: loeng5
1. [伎倆] kĩ lưỡng;
倆 lưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 倆
(Danh) Đôi, hai.◎Như: nhĩ môn lưỡng 你們倆 hai anh (chị).
(Danh) Chút ít, vài ba.
◎Như: hữu lưỡng tiền nhi 有倆錢兒 có chút ít tiền.
lưỡng, như "lưỡng lự" (vhn)
lạng, như "nửa cân tám lạng" (btcn)
Chữ gần giống với 倆:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倆
俩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倆
| lưỡng | 倆: | lưỡng lự |
| lạng | 倆: | nửa cân tám lạng |

Tìm hình ảnh cho: 倆 Tìm thêm nội dung cho: 倆
