Cao su chống va đập cửa

Từ: 列位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liệt vị
Các ngài, các ông (tiếng xưng hô). ☆Tương tự: các vị 位,
chư quân
君.

Nghĩa của 列位 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièwèi] quý vị; liệt vị; chư vị。诸位。
列位请坐。
mời quý vị an toạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
列位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列位 Tìm thêm nội dung cho: 列位